Bảng phân tích chi phí thi công nhà phố Tháng 4 năm 2020

A. ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN.

Công trình nhà phố, biệt thự phố tiêu chuẩn.

  1. Tổng diện tích thi công ≥350 m2: 3.400.000đ/m2
  2. Tổng diện tích thi công từ 300 m2 – 350m2: 3.450.000đ/m2
  3. Tổng diện tích thi công từ 250 m2 – 300m2: 3.500.000đ/m2
  4. Tổng diện tích thi công ≤ 250 m2: báo giá trực tiếp theo quy mô.
  • Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn theo m2.
  • Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực TP.HCM.
  • Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80m2, hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 02 Phòng ngủ và 02 WC cho mỗi lầu.
  • Đối với công trình góc mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 7 tầng), công trình biệt thự, … báo giá trực tiếp theo quy mô.
STTVẬT LIỆU XÂY DỰNGTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VẬT LIỆU
1Sắt thépViệt Nhật
2Xi mặng đổ bê tôngHà Tiên đa dụng
3Xi măng xây tô tườngHà Tiên đa dụng
4Cát bê tôngCát hạt lớn
5Cát xây tượngCát hạt lớn
6Cát tô trát tườngCát vàng hạt trung
7Đá 1x2, 4x6Đá xanh Đồng Nai
8Gạch đinh 8x8x18cmTuynel Bình Dương
9Gạch đinh 4x8x18cmTuynel Bình Dương
10Dây cáp điện chiếu sángCáp Cadavi
11Dây cáp TVCáp Sino
12Dây cáp mạngCáp Sino
13Đế âm tường, ống luồn dây điệnSino
14Đường ống nước nóng âm tườngVesbo
15Đường ống nước cấp, nước thoátBình Minh

I. MÔ TẢ CÔNG TÁC PHẦN THÔ (Nhân công và vật tư)

  1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.
  3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đào đi đổ.
  4. Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với công trình phải sử dụng cọc – cừ gia cố móng)
  5. Đổ bê tông đá 4*6 M100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
  6. Sản xuất lắp dựng cốt thép, coppha và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.
  7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, coppha và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, …
  8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, coppha và đổ bê tông cầu thang, xây mặt bậc bằng gạch thẻ (không tô mặt bậc cầu thang)
  9. Sản xuất lắp dựng cốt thép, coppha và đổ bê tông vách tầng hầm – đối với công trình có tầng hầm (vách tầng hầm chỉ cao hơn code vỉa hè +300mm)
  10. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình.
  11. Tô các vách (không tô trần và các vị trí ốp đá granit, …
  12. Xây tô hoàn thiện mặt tiền.
  13. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
  14. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công.
  15. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh, ống nước nóng – nếu có. (Không cung cấp ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm, khoan sắt lỗ bê tông ống nước bằng máy khoan lõi chuyên dụng. (Không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).
  16. Thi công lợp mái ngói, mái tole.
  17. Dọn dẹp vệ sinh công trình.

II. NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN:

1. Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và vệ sinh. (Không lát gạch sàn mái, không ốp gạch tường các phòng, chỉ ốp gạch WC). Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà ron, phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp.

Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế, phòng vệ sinh. Khối lượng ốp lát trang trí mặt tiền không quá 10%.

2. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà. (chủ đầu tư cung cấp toàn bộ bột bả, sơn nước, cọ rulo, giấy nhám, …(Không bao gồm sơn dầu, sơn gai, sơn gấm và các loại sơn trang trí khác,…) Thi công 2 lớp bả matit, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật.

3. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh. Không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng.

4. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng. Lắp đặt công tắc, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn chiếu sáng, đèn lon, đèn trang trí – không bao gồm lắt đặt các loại đèn chùm, đèn trang trí chuyên biệt, hệ thống nghe nhìn, thiết bị điện thông minh.

5. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao (không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp).

6. Bảo vệ công trình.

B. VẬT TƯ HOÀN THIỆN

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HOÀN THIỆN

HẠNG MỤC TƯƠNG ỨNGGói 2tr200vnđ/m2Gói 2tr500vnđ/m2Gói 3tr200vnđ/m2GHI CHÚ
Gạch nền các tầng (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera, …)Gạch 600*600 bóng kính hoặc mờ, đơn giá: ≤200.000đ/m2Gạch 600*600 bóng kính hoặc mờ, đơn giá: ≤300.000đ/m2Gạch 600*600 bóng kính hoặc mờ, đơn giá: ≤400.000đ/m2Len gạch 120*600 cắt từ gạch nền
Gạch nền WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera, …)Gạch ốp theo mẫu, đơn giá ≤ 130.000đ/m2Gạch ốp theo mẫu, đơn giá ≤ 200.000đ/m2Gạch ốp theo mẫu, đơn giá ≤ 250.000đ/m2
Gạch nền sân thượng, sân trước - sau (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera, …)Gạch 400*400 mờ, đơn giá ≤ 130.000đ/m2Gạch 600*600 mờ, đơn giá ≤ 200.000/m2Gạch 600*600 mờ, đơn giá ≤250.000đ/m2
Keo chà ronĐơn giá ≤15.000đ/kgKeo chà ron Veber, đơn giá ≤ 20.000đ/kgKeo chà ron Veber, đơn giá ≤ 20.000đ/kg
Đá trag trí khác (Mặt tiền, sân vườn)Không bao gồmChủ đầu tư chọn nhà cung cấp, đơn giá ≤ 400.000đ/m2, khối lượng ≤ 10m2Chủ đầu tư chọn nhà cung cấp, đơn giá ≤ 500.000đ/m2, khối lượng ≤ 15m2
SƠN NƯỚC
Sơn nước ngoài trời (02 lớp Matit, 01 nước sơn lót, 02 lớp sơn phủ)Sơn Maxilite.
Bột trét Việt Mỹ.
Sơn Nippon.
Bột trét Expo.
Sơn Dulux/Joton
Bột trét Jotun.
Sơn nước trong nhà (02 lớp Matit, 01 nước sơn lót, 02 lớp sơn phủ)Sơn Maxilite.
Bột trét Việt Mỹ.
Sơn Nippon.
Bột trét Expo.
Sơn Dulux/Joton
Bột trét Jotun.
CỬA ĐI - CỬA SỔ
Cửa đi các phòngCửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan).
Đơn giá: ≤ 1.800.000đ/bộ
Cửa gỗ công nghiệp, HDF sơn màu.
Đơn giá ≤ 3.500.000đ/bộ
Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm, chỉ chìm (hoặc cửa nhựa lõi thép). Đơn giá ≤ 7.500.000đ/bộ
Cửa đi WCCửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan).
Đơn giá: ≤ 1.500.000đ/bộ
Cửa nhôm Tungshin sơn tĩnh điện, kính 8ly hoặc cửa nhựa Đài Loan.
Đơn giá ≤ 2.800.000đ/bộ
Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm, chỉ chìm (hoặc cửa nhựa lõi thép). Đơn giá ≤ 7.000.000đ/bộ
Cửa mặt tiền chính (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…)Cửa sắt mạ kẽm dày 1.4mm, sơ dầu, kính 5ly. Đơn giá: ≤1.250.000đ/m2Cửa sắt mạ kẽm dày 1.4mm. Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ. Kính 8ly cường lực mài cạnh.
Đơn giá ≤ 1.600.000đ/m2
Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly.
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/m2
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiềnSắt hộp 20*20*1.0mm sơn dầu, mẫu đơn giản.
Đơn giá ≤ 200.000đ/m2
Sắt hộp 20*20*1.0mm sơn dầu, mẫu đơn giản.
Đơn giá ≤ 450.000đ/m2
Sắt hộp 20*20*1.0mm sơn dầu, mẫu chỉ định.
Đơn giá ≤ 550.000đ/m2
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng.Khóa tay nắm tròn.
Đơn giá ≤ 200.000đ/cái
Khóa tay gạt.
Đơn giá ≤ 350.000đ/cái
Khóa tay gạt cao cấp.
Đơn giá ≤ 450.000đ/cái
Khóa cửa WCKhóa tay nắm tròn.
Đơn giá ≤ 150.000đ/cái
Khóa tay gạt.
Đơn giá ≤ 250.000đ/cái
Khóa tay gạt cao cấp.
Đơn giá ≤ 350.000đ/cái
Khóa cửa cổngKhông bao gồmChủ đầu tư chọn nhà cung cấp, đơn giá ≤ 600.000đ/cáiChủ đầu tư chọn nhà cung cấp, đơn giá ≤ 600.000đ/cái
CẦU THANG
Lan can cầu thangLan can Sắt hộp 14*14*1.0mm, mẫu đơn giản.
Đơn giá ≤ 300.000đ/md
Lan can Sắt hộp 20*20*1.0mm, mẫu chỉ định.
Đơn giá ≤ 500.000đ/md
Lan can kính cường lực 10 ly, trụ Inox 3004.
Đơn giá 1.000.000đ/md
Tay vịn cầu thangTay vịn gỗ xoan đào D50.
Đơn giá ≤ 350.000đ/md
Tay vịn gỗ căm xe 60*80.
Đơn giá ≤ 480.000đ/md
Tay vịn gỗ căm xe 60*80.
Đơn giá ≤ 480.000đ/md
Trụ cầu thangKhông bao gồmGỗ căn xe.
Đơn giá ≤ 1.800.000đ/trụ
Gỗ căn xe.
Đơn giá ≤ 2.400.000đ/trụ
ĐÁ GRANITE
Đá Granite mặt cầu thang, len cầu thangĐá trắng, đen.
Đơn giá ≤ 500.000đ/m2
Đá đen Indonesia, trắng Ấn Độ, …
Đơn giá ≤ 800.000đ/m2
Đá Marble, Kim Sa, Nhân Tạo, …
Đơn giá ≤ 1.200.000đ/m2
Đá Granite tam cấpĐá trắng, đen.
Đơn giá ≤ 500.000đ/m2
Đá đen Indonesia, trắng Ấn Độ, …
Đơn giá ≤ 800.000đ/m2
Đá Marble, Kim Sa, Nhân Tạo, …
Đơn giá ≤ 1.200.000đ/m2
Đá Granite ngạch cửaĐá trắng, đen.
Đơn giá ≤ 100.000đ/md
Đá đen Indonesia, trắng Ấn Độ, …
Đơn giá ≤ 130.000đ/md
Đá Marble, Kim Sa, Nhân Tạo, …
Đơn giá ≤ 150.000đ/md
Đá Granite mặt tiền tầng trệtKhông bao gồmĐá đen Indonesia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai.
Đơn giá 1.000.000đ/m2
Đá Marble, Kim Sa, Nhân Tạo.
Đơn giá ≤ 1.400.000đ/m2
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng, tủ hộp nhựa cao cấpSinoSinoSinoSino
MCB, Công tắc, ổ cắmSino. Mỗi phòng 04 công tắc, 04 ổ cắmPanasonic. Mỗi phòng 04 công tắc, 04 ổ cắmPanasonic. Mỗi phòng 04 công tắc, 04 ổ cắm
Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cápSino. Mỗi phòng 01 cáiPanasonic. Mỗi phòng 01 cáiPanasonic. Mỗi phòng 01 cái
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sânĐèn máng đôi 1.m Philips 01 bóng, mỗi phòng 01 cái (hoặc tương đương 04 bóng đèn led tròn) Đơn giá ≤ 250.000đ/cái hoặc 125.000đ/đèn ledĐèn máng đôi 1.m Philips 01 bóng, mỗi phòng 04 cái (hoặc tương đương 08 bóng đèn led tròn) Đơn giá ≤ 250.000đ/cái hoặc 130.000đ/đèn ledĐèn máng đôi 1.m Philips 01 bóng, mỗi phòng 06 cái (hoặc tương đương 10 bóng đèn led tròn) Đơn giá ≤ 250.000đ/cái hoặc 150.000đ/đèn led
Quạt hút WCMỗi WC 01 cái. Đơn giá ≤ 350.000đ/cáiMỗi WC 01 cái. Đơn giá ≤ 350.000đ/cáiMỗi WC 01 cái. Đơn giá ≤ 350.000đ/cái
Đèn vệ sinhĐèn mâm ốp trần, mỗi WC 01 cái. Đơn giá ≤ 150.000đ/cáiĐèn mâm ốp trần, mỗi WC 01 cái. Đơn giá ≤ 300.000đ/cáiĐèn mâm ốp trần, mỗi WC 01 cái. Đơn giá ≤ 400.000đ/cái
Đèn cầu thangMỗi tầng 01 cái.
Đơn giá ≤ 150.000đ/cái
Mỗi tầng 01 cái.
Đơn giá ≤ 300.000đ/cái
Mỗi tầng 01 cái.
Đơn giá ≤ 400.000đ/cái
Đèn ban côngMỗi tầng 01 cái.
Đơn giá ≤ 150.000đ/cái
Mỗi tầng 01 cái.
Đơn giá ≤ 300.000đ/cái
Mỗi tầng 01 cái.
Đơn giá ≤ 400.000đ/cái
Đèn hắt trang trí trần thạch caoKhông bao gồmMỗi phòng 4 bóng 1.2m (hoặc 15m Led dây).
Đơn giá ≤ 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/dây led
Mỗi phòng 6 bóng 1.2m (hoặc 20m Led dây).
Đơn giá ≤ 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/dây led
THIẾT BỊ VỆ SINH - NƯỚC
Bàn cầuInax, Viglacera, …
Đơn giá ≤ 2.500.000đ/cái
Inax, Caesar, American, …
Đơn giá ≤ 4.000.000đ/cái
Toto, Inax, …
Đơn giá ≤ 6.000.000đ/cái
1 cái /1WC
Lavabo + bộ xảInax, Viglacera, …
Đơn giá ≤ 850.000đ/cái
Inax, Caesar, American, …
Đơn giá ≤ 1.500.000đ/cái
Toto, Inax, …
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
1 cái /1WC
Vòi xả lavaboVòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 450.000đ/cái
Vòi nóng lạnh Caesar, Viglacera, …
Đơn giá ≤ 1.100.000đ/cái
Vòi nóng lạnh Caesar, Viglacera, …
Đơn giá ≤ 1.500.000đ/cái
1 cái /1WC
Vòi xả sen WC (nóng lạnh)Vòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 1.000.000đ/cái
Vòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 1.300.000đ/cái
Vòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
1 cái /1WC
Vòi xịt WCVòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 150.000đ/cái
Vòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 200.000đ/cái
Vòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 350.000đ/cái
Vòi sân thượng, ban công, sânVòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 100.000đ/cái
Vòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 120.000đ/cái
Vòi lạnh.
Viglacera, Caesar, …
Đơn giá ≤ 150.000đ/cái
Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông, …)Đơn giá ≤ 500.000đ/bộĐơn giá ≤ 1.000.000đ/bộĐơn giá ≤ 1.500.000đ/bộ
Phễu thu sànInox chống hôi.
Đơn giá ≤ 90.000đ/cái
Inox chống hôi.
Đơn giá ≤ 150.000đ/cái
Inox chống hôi.
Đơn giá ≤ 150.000đ/cái
Cầu chắn rácInox.
Đơn giá ≤ 90.000/cái
Inox.
Đơn giá ≤ 150.000/cái
Inox.
Đơn giá ≤ 150.000/cái
Chậu rửa chénTân Á Đại Thành, Luxta, …
Đơn giá ≤ 1.300.000đ/cái
Tân Á Đại Thành, Luxta, …
Đơn giá ≤ 1.500.000đ/cái
Tân Á Đại Thành, Luxta, …
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
Vòi rửa chénTân Á Đại Thành, Luxta, …
Đơn giá ≤ 300.000đ/cái
Tân Á Đại Thành, Luxta, …
Đơn giá ≤ 500.000đ/cái
Tân Á Đại Thành, Luxta, …
Đơn giá ≤ 1.000.000đ/cái
Bồn nước InoxTân Á Đại Thành 1000 lít.
Đơn giá ≤ 4.500.000đ/cái
Tân Á Đại Thành 1500 lít.
Đơn giá ≤ 5.500.000đ/cái
Tân Á Đại Thành 2000 lít.
Đơn giá ≤ 7.500.000đ/cái
Chân sắt nâng bồn nướcKhông bao gồmSắt V5 dày 5mm.
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
Sắt V5 dày 5mm.
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
Máy bơm nướcPanasonic - 200W.
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
Panasonic - 200W.
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
Panasonic - 200W.
Đơn giá ≤ 2.000.000đ/cái
Hệ thống ống nước nóngỐng Vesbo, theo thiết kếỐng Vesbo, theo thiết kếỐng Vesbo, theo thiết kế
Máy nước nóng năng lượng mặt trờiKhông bao gồmTân Á Đại Thành, Hướng Dương 150 lít.
Đơn giá ≤ 7.000.000đ/cái
Tân Á Đại Thành, Hướng Dương 180 lít.
Đơn giá ≤ 8.000.000đ/cái
Ống đồng máy lạnhỐng Thái Lan 7dem.
Khối lượng ≤ 30m.
Đơn giá ≤ 250.000đ/md
Ống Thái Lan 7dem.
Khối lượng ≤ 50m.
Đơn giá ≤ 250.000đ/md
Ống Thái Lan 7dem.
Khối lượng ≤ 80m.
Đơn giá ≤ 250.000đ/md
HẠNG MỤC KHÁC
Thạch cao trang tríKhối lượng ≤ 100m2 (Khung M29 Vĩnh Tường, tấm Gyproc 9mm Vĩnh Tường).
Đơn giá ≤ 120.000đ/m2
Khối lượng theo thiết kế (Khung TK4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproc 9mm Vĩnh Tường).
Đơn giá ≤ 135.000đ/m2
Khối lượng theo thiết kế (Khung Alpha 4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproc 9mm Vĩnh Tường).
Đơn giá ≤ 150.000đ/m2
Giấy dán tường Hàn QuốcChưa bao gồmKhối lượng ≤ 2 cuộn.
Đơn giá ≤ 1.500.000đ/cuộn
Khối lượng ≤ 4 cuộn.
Đơn giá ≤ 1.500.000đ/cuộn
Lan can ban côngLan can sắt hộp, mẫu đơn giản.
Đơn giá ≤ 450.000md
Lan can sắt hộp theo mẫu.
Đơn giá ≤ 550.000md
Lan can kính cường lực 10 ly, trụ Inox 304.
Đơn giá ≤ 1.000.000đ/md
Tay vịn lan can ban côngSắt hộp.
Đơn giá ≤ 150.000md
Sắt hộp
Đơn giá ≤ 250.000md
Tay vịn Inox 304.
Đơn giá ≤ 350.000đ/md
Cửa cổngCửa sắt sơn dầu, mẫu đơn giản
Đơn giá ≤ 900.000đ/m2
Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu
Đơn giá ≤ 1.300.000đ/m2
Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu
Đơn giá ≤ 1.600.000đ/m2
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng1. Sắt hộp 20*20*1mm. Sơn dầu. Đơn giá ≤ 400.000đ/m2.
2. Tấm lợp Polycacbonat NISSAN (2.1*5.8m). Đơn giá ≤ 950.000đ/tấm
1. Sắt hộp 20*20*1.2mm. Sơn dầu. Đơn giá ≤ 550.000đ/m2.
2. Tấm lợp kính cường lực 8ly. Đơn giá ≤ 650.000đ/m2
1. Sắt hộp 20*20*1.2mm. Sơn dầu. Đơn giá ≤ 600.000đ/m2.
2. Tấm lợp kính cường lực 10ly. Đơn giá ≤ 750.000đ/m2
KHU VỰC THI CÔNGHỆ SỐ TÍNH
Tầng hầm có độ sâu từ 1m đến dưới 1.3m so với code vỉa hè150% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 1.3m đến dưới 1.7m so với code vỉa hè170% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 1.7m đến dưới 2m so với code vỉa hè200% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 2m trở lên so với code vỉa hè250% diện tích
Đối với hầm có diện tích sử dụng ≤ 80m2Hệ số tính như trên +20% diện tích
Phần móng công trình thi công móng băng, móng đơn30% - 50% diện tích
Phần móng công trình thi công móng cọc30% diện tích
Phần móng công trình thi công móng bè60% diện tích
Phần diện tích có mái che (Trệt, lửng, lầu 1, lầu , … sân thượng có mái che)100% diện tích
Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau (Sân thượng không mái che, sân phơi, ...)50% diện tích
Mái bê tông cốt thép50% diện tích
Mái tole (Bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp và tole lợp) - tính theo mặt nghiêng30% diện tích
Mái ngói kèo sắt (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) - tính theo mặt nghiêng70% diện tích
Mái ngói BTCT100% diện tích
Sân trước và sân sau (Trong trường hợp sân trước và sân sau có diện tích lớn, có thể xem xét lại hệ số tính)70% diện tích
Mỗi ô trống trong nhà mỗi ô sàn có diện tích ≤ 8m2100% diện tích
Mỗi ô trống trong nhà mỗi ô sàn có diện tích > 8m250% diện tích
Khu vực cầu thang100% diện tích

C. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

BẢNG GIÁ SẮT THÉP VIỆT NHẬT
STTLOẠI HÀNGĐVTTRỌNG LƯỢNG / CÂYTHÉP VIỆT NHẬTTHÉP VIỆT NHẬT
SD 295/CB 300SD 390/CB400
1KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT
2D6 CUỘN1KG10.50010.500
3D8 CUỘN1KG10.50010.500
4D10 CÂYĐộ dài 11.7m7.2168.00071.000
5D12 CÂYĐộ dài 11.7m10.3998.000101.000
6D14 CÂYĐộ dài 11.7m14.13135.000138.000
7D16 CÂYĐộ dài 11.7m18.47187.000190.000
8D18 CÂYĐộ dài 11.7m23.38237.000240.000
9D20 CÂYĐộ dài 11.7m28.85298.000310.000
10D22 CÂYĐộ dài 11.7m34.91364.000367.000
11D25CÂYĐộ dài 11.7m45.09410.000413.000
12D28 CÂYĐộ dài 11.7m56.56LIÊN HỆLIÊN HỆ
13D32 CÂYĐộ dài 11.7m78.83LIÊN HỆLIÊN HỆ
14Đinh + kẽm buộc = 13.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Chân thành cảm ơn quý vị đã luôn đồng hành cùng Pháp Thường!

Kênh thông tin

41.3k Người theo dõi
Theo dõi

Tin liên quan

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây